足智多谋

zú zhì duō móutúc trí đa mưu

Hán Việt: túc trí đa mưu · Pinyin: zú zhì duō móu

Tổng quan

đa mưu túc trí; nhiều mưu trí

新华 · Tân Hoa Đại lục

足:充实,足够; 智:聪明、智慧; 谋:计谋。富有智慧,善于谋划。形容人善于料事和用计。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人聰慧多謀略。《三國演義》第四三回:「足智多謀之士,能征慣戰之將,何止一二千人!」《兒女英雄傳》第五回:「列公,大凡一個人,無論他怎樣理直氣壯,足智多謀,只怕道著心病。」

Cấu tạo: 足 (túc) + 智 (trí) + 多 (đa) + 謀 (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông thái
  • Biên soạn id. be resourceful

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 足:充实,足够; 智:聪明、智慧; 谋:计谋。富有智慧,善于谋划。形容人善于料事和用计。

Eng

  • Cihui resourceful; full of stratagems

Đức

  • Handedict Scharfsinn und Findigkeit besitzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老谋深算