足智多謀

zú zhì duō móu túc trí đa mưu

Hán Việt: túc trí đa mưu · Pinyin: zú zhì duō móu

Tổng quan

thông thái | nhiều mưu lược đa mưu túc trí; túc trí đa mưu; nhiều mưu trí。智謀很多,形容善於料事和用計。

Cấu tạo: (túc) + (trí) + (đa) + (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông thái | nhiều mưu lược đa mưu túc trí; túc trí đa mưu; nhiều mưu trí。智謀很多,形容善於料事和用計。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 足:充实,足够;智:聪明、智慧;谋:计谋。富有智慧,善于谋划。形容人善于料事和用计。
  • Tân Hoa Tự Điển 足充实,足够;智聪明、智慧;谋计谋。富有智慧,善于谋划。形容人善于料事和用计。

Eng

  • CC-CEDICT resourceful|full of stratagems
  • Cihui resourceful; full of stratagems

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老谋深算