老謀深算

lǎo móu shēn suàn lão mưu thâm toán

Hán Việt: lão mưu thâm toán · Pinyin: lǎo móu shēn suàn

Tổng quan

mưu lược thâm sâu (thành ngữ) | sắc sảo và thận trọng đa mưu túc trí; nhìn xa trông rộng。周密的籌劃、深遠的打算。形容人辦事精明老練。

Cấu tạo: (lão) + (mưu) + (thâm) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu lược thâm sâu (thành ngữ) | sắc sảo và thận trọng đa mưu túc trí; nhìn xa trông rộng。周密的籌劃、深遠的打算。形容人辦事精明老練。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周密的筹划,深远的打算。形容人办事精明老练。

Eng

  • CC-CEDICT rigorous schemes and deep foresight (idiom); astute and circumspect
  • Cihui rigorous schemes and deep foresight (idiom); astute and circumspect

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

深谋远虑 · 老奸巨滑 · 足智多谋