老谋深算

lǎo móu shēn suànlão mưu thâm toán

Hán Việt: lão mưu thâm toán · Pinyin: lǎo móu shēn suàn

Tổng quan

THÂM TOÁN đa mưu túc trí; nhìn xa trông rộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

周密的筹划,深远的打算。形容人办事精明老练。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人沉穩老到,思慮周詳,不草率行動。《孽海花》第二九回:「沈毅哉!老謀深算,革命軍之軍事家。」後用來形容人精明老練,心思深沉。如:「這種人老謀深算,你怎麼鬥得過他?」

Cấu tạo: 老 (lão) + 謀 (mưu) + 深 (thâm) + 算 (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu lược thâm sâu (thành ngữ)
  • Cihui sắc sảo và thận trọng đa mưu túc trí; nhìn xa trông rộng。周密的籌劃、深遠的打算。形容人辦事精明老練。
  • Biên soạn shrewd and astute

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周密的筹划,深远的打算。形容人办事精明老练。

Eng

  • Cihui rigorous schemes and deep foresight (idiom); astute and circumspect

Đức

  • Handedict erfahren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

深谋远虑 · 老奸巨滑 · 足智多谋