足陽明胃經

túc dương minh vị kinh

Hán Việt: túc dương minh vị kinh

Tổng quan

Thánh (Saint), phố, đường phố (Street), đơn vị đo trọng lượng bằng 6, 4 kg (stone xtạn)

Cấu tạo: (túc) + (dương) + (minh) + (vị) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thánh (Saint), phố, đường phố (Street), đơn vị đo trọng lượng bằng 6, 4 kg (stone xtạn)