跋前躓後
bạt tiền chí hậu
Hán Việt: bạt tiền chí hậu · Pinyin: bá qián zhì hòu
Tổng quan
làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi) | không làm đúng được việc gì
Nghĩa
Việt
- Cihui làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi) | không làm đúng được việc gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻陷入困境,進退兩難。參見「跋胡疐尾」條。唐.韓愈〈進學解〉:「然而公不見信於人,私不見助於友,跋前躓後,動輒得咎。」
Eng
- CC-CEDICT see 跋胡疐尾[ba2 hu2 zhi4 wei3]
- Cihui 跋前躓後 áqiánzhìhòu f.e. be in a dilemma