跳出火坑

tiào chū huǒ kēng khiêu xuất hỏa khanh

Hán Việt: khiêu xuất hỏa khanh · Pinyin: tiào chū huǒ kēng

Tổng quan

nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ) | thoát khỏi địa ngục trần gian | tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ

Cấu tạo: (khiêu) + (xuất) + (hỏa) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ) | thoát khỏi địa ngục trần gian | tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跳出烈火瀰漫的深坑。比喻脫離苦海。《紅樓夢》第一回:「此乃玄機不可預洩者。到那時只不要忘了我二人,便可跳出火坑矣。」《水滸後傳》第六回:「還虧見機得早,跳出火坑。我和你今日嘯傲煙霞,嘲風弄月,何等自在!」 2.借指娼妓從良。清.楊恩壽《桂枝香.第二出.議寶》:「欲得同心之侶,訂以終身。便可跳出火坑,脫離苦海。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to jump out of a fire pit (idiom); to escape from a living hell|to free oneself from a life of torture
  • Cihui lit. to jump out of a fire pit (idiom); to escape from a living hell; to free oneself from a life of torture

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脱离苦海