脱离苦海
thoát li khổ hải
Hán Việt: thoát li khổ hải · Pinyin: tuō lí kǔ hǎi
Tổng quan
thoát khỏi bể khổ
逃離苦難的環境或情況。如:「我們應幫助窮人早日脫離苦海。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt thoát cảnh khốn cùng
- Tần suất từ thoát khỏi bể khổ , vượt thoát cảnh khốn cùng
- Biên soạn 脫離苦海 uōlí kǔhǎi v.o. shake off this mortal coil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃離苦難的環境或情況。如:「我們應幫助窮人早日脫離苦海。」
Eng
- Cihui to escape from the abyss of suffering; to shed off a wretched plight
- Tần suất từ 脫離苦海 uōlí kǔhǎi v.o. shake off this mortal coil