跳躍

tiào yuèkhiêu dược

Hán Việt: khiêu dược · Pinyin: tiào yuè

Tổng quan

DƯỢC, DIỆU nhảy. 跳躍前進 nhảy về phía trước 跳躍運動 nhảy vận động; môn thể thao nhảy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"跳趯"。 2.跳动腾跃; 跳越。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.跳起來。《淮南子.脩務》:「夫馬之為草駒之時,跳躍揚蹄,翹尾而走,人不能制。」《初刻拍案驚奇》卷七:「見有一白魚,長五六寸,隨流至坑中,跳躍兩遍,漸漸大了。」 2.形容高興的樣子。如:「歡呼跳躍」。

Cấu tạo: 跳 (khiêu) + 躍 (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy
  • Biên soạn 跳躍 tiàoyuè v. jump; leap; bound; hop (for joy)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跳起來。《淮南子.脩務》:「夫馬之為草駒之時,跳躍揚蹄,翹尾而走,人不能制。」《初刻拍案驚奇》卷七:「見有一白魚,長五六寸,隨流至坑中,跳躍兩遍,漸漸大了。」 2.形容高興的樣子。如:「歡呼跳躍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"跳趯"。 2.跳动腾跃; 跳越。

Eng

  • JMdict jump
  • JMdict leap
  • JMdict skip
  • JMdict bound
  • Cihui to jump; to leap; to bound; to skip

Đức

  • Handedict springen, hüpfen

ja

  • JMdict 跳躍(ちょうやく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

跳躍器 · 跃上 · 躍升 · 躍層 · 躍居 · 跃步 · 躍然 · 躍起