躍起

yuè qǐdược khởi

Hán Việt: dược khởi · Pinyin: yuè qǐ

Tổng quan

nhảy lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

跳起。如:「特技演員由高處跳下,一著地又立刻躍起,迅速翻了個筋斗,身手十分靈活」。

Cấu tạo: 躍 (dược) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhảy lên
  • Google Alex v6 nhảy vọt lên
  • VietPhrases nhảy lên
  • Tần suất từ sự nhảy lồng lên (ngựa), nhảy lồng lên (ngựa); dược khởi: nhảy lên; nhảy lên
  • Biên soạn 躍起 uèqǐ r.v. leap up; jump up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跳起。如:「特技演員由高處跳下,一著地又立刻躍起,迅速翻了個筋斗,身手十分靈活」。

Eng

  • JMdict desperate
  • JMdict frantic
  • JMdict excited
  • JMdict worked up
  • JMdict heated
  • Cihui 躍起 uèqǐ r.v. leap up; jump up
  • Tần suất từ 躍起 uèqǐ r.v. leap up; jump up

Đức

  • Handedict aufbäumen

ja

  • JMdict 躍起(やっき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

起義 · 起亂 · 起事 · 起亞 · 起價 · 起伏 · 起先 · 起兵