蹂躪

róu lìn nhựu lận

Hán Việt: nhựu lận · Pinyin: róu lìn

Tổng quan

tàn phá | chà đạp | giẫm đạp | xâm phạm

Cấu tạo: (nhựu) + (lận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn phá | chà đạp | giẫm đạp | xâm phạm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.踐踏。《漢書.卷八二.王商傳》:「百姓奔走相蹂躪,長安中大亂。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「蹂躪得地上草不生,蒿惱得夢中魂也怕。」也作「蹂轔」、「蹂踐」、「蹂若」。 2.摧殘。《老殘遊記》第一回:「他們不知想法敷衍著早點泊岸,反在那裡蹂躪好人。」《文明小史》第三五回:「仲翔看完了信,心中大怒道:『我們漢種的人為何要異種人來蹂躪。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 践踏,比喻用暴力欺压、侮辱、侵害:~人权。

Eng

  • CC-CEDICT to ravage|to devastate|to trample on|to violate
  • Cihui to ravage; to devastate; to trample on; to violate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摧残 · 残害 · 糟踏

Từ trái nghĩa

保护 · 爱惜 · 爱护