蹬鼻子上臉

dēng bí zi shàng liǎn đặng tị tử thượng kiểm

Hán Việt: đặng tị tử thượng kiểm · Pinyin: dēng bí zi shàng liǎn

Tổng quan

nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó | nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó

Cấu tạo: (đặng) + (tị) + (tử) + (thượng) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó | nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó

Eng

  • CC-CEDICT lit. to climb all over sb|fig. to take advantage of sb's weakness
  • Cihui lit. to climb all over sb; fig. to take advantage of sb's weakness