躍然紙上

yuè rán zhǐ shàng dược nhiên chỉ thượng

Hán Việt: dược nhiên chỉ thượng · Pinyin: yuè rán zhǐ shàng

Tổng quan

hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ) | thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv) | nổi bật rõ rệt

Cấu tạo: (dược) + (nhiên) + (chỉ) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ) | thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv) | nổi bật rõ rệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 活躍的呈現於紙上。形容描寫得非常生動逼真。清.薛雪《一瓢詩話》:「如此體會,則詩神詩旨,躍然紙上。」

Eng

  • CC-CEDICT to appear vividly on paper (idiom); to show forth vividly (in writing, painting etc)|to stand out markedly
  • Cihui 躍然紙上 uèránzhǐshàng f.e. appear vividly in writing/painting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

栩栩如生