身無長物

shēn wú zhàng wù thân vô trường vật

Hán Việt: thân vô trường vật · Pinyin: shēn wú zhàng wù

Tổng quan

không sở hữu gì ngoài những nhu yếu phẩm tối thiểu | sống nghèo khổ hoặc đạm bạc

Cấu tạo: (thân) + (vô) + (trường) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không sở hữu gì ngoài những nhu yếu phẩm tối thiểu | sống nghèo khổ hoặc đạm bạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長物,多餘的物品。語本南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「大去後,即舉所坐者送之。既無餘席,便坐薦上。後大聞之,甚驚,曰:『吾本謂卿多,故求耳。』對曰:『丈人不悉恭,恭作人無長物。』」後以身無長物比喻節儉或貧困。如:「他一向自奉甚儉,生活清約,所居之處,往往身無長物。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to possess nothing except bare necessities; to live a frugal life
  • Cihui 身無長物 hēnwúchángwù f.e. have nothing; be penniless

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

富可敌国