躺枪

tǎng qiāngthảng thương

Hán Việt: thảng thương · Pinyin: tǎng qiāng

Tổng quan

(từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺著也中槍

新华 · Tân Hoa Đại lục

躺着也中枪,比喻无端受到攻击或伤害(多指言辞方面的):无辜~。

Cấu tạo: 躺 (thảng) + 槍 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 躺着也中枪)
  • Tần suất từ (từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺著也中槍, 躺着也中枪[tǎng zhe yě zhòng qiāng])

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躺着也中枪,比喻无端受到攻击或伤害(多指言辞方面的):无辜~。

Eng

  • Cihui (neologism c. 2014) (coll.) to be criticized, blamed or implicated in sth despite having done nothing to deserve it; to be unfairly targeted; to catch a stray (abbr. for 躺著也中槍; 躺着也中枪)
  • Tần suất từ (neologism c. 2014) (coll.) to be criticized, blamed or implicated in sth despite having done nothing to deserve it; to be unfairly targeted; to catch a stray (abbr. for 躺著也中槍, 躺着也中枪[tang3 zhe5 ye3 zhong4 qiang1])

Từ liên quan

Gần nghĩa

枪伤 · 枪兵 · 枪决 · 枪击 · 枪刺 · 枪匪 · 枪口 · 枪声