車如流水馬如龍

chē rú liú shuǐ mǎ rú lóng xa như lưu thủy mã như long

Hán Việt: xa như lưu thủy mã như long · Pinyin: chē rú liú shuǐ mǎ rú lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (xa) + (như) + (lưu) + (thủy) + (mã) + (như) + (long)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「見外家問起居者,車如流水,馬如游龍。」形容車馬絡繹不絕,繁華熱鬧的景象。南唐.李煜〈憶江南.多少恨〉詞:「還似舊時游上苑,車如流水馬如龍。」