軍中詞命集

quân trung từ mệnh tập

Hán Việt: quân trung từ mệnh tập

Tổng quan

Tên một tập giấy tờ mệnh lệnh của Nguyễn Trãi, lúc chống quân Minh

Cấu tạo: 军 (quân) + 中 (trung) + 词 (từ) + 命 (mệnh) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tập lệnh quân sự

Từ liên quan

Gần nghĩa

军中福利社 · 军中小贩 · 军中无戏言 · 軍中無戲言 · 军中乐园 · 军中服务