軍器

jūn qì quân khí

Hán Việt: quân khí · Pinyin: jūn qì

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Quân giới 軍械. quân khí quân khí ☆Như Quân giới 軍械.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊所用的武器。《三國演義》第七回:「便差黃蓋先來江邊,安排戰船,多裝軍器糧草,大船裝載戰馬,剋日興師。」也稱為「軍械」。

Eng

  • Cihui 軍器 ūnqì n. military equipment

ja

  • JMdict implements of war

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

军械 · 军火 · 武器