輕巧

qīng qiǎo khinh xảo

Hán Việt: khinh xảo · Pinyin: qīng qiǎo

Tổng quan

khéo léo | thành thạo | dễ dàng | nhẹ và dễ sử dụng | nhanh nhẹn | linh hoạt | mềm mại | duyên dáng 1. nhẹ; nhẹ nhàng。重量少而靈巧。 這小車真輕巧。 chiếc xe nhỏ này thật nhẹ. 她身體很輕巧。 người cô ấy rất nhẹ. 2. nhẹ nhàng linh hoạt。輕鬆靈巧。 動作輕巧。 động tác nhẹ nhàng linh hoạt. 他操縱機器,就像船夫劃小船一樣輕巧。 anh ấy thao tác máy móc nhẹ nhàng linh hoạt như người lái đò chèo con thuyền con vậy. 3. đơn giản dễ dàng。簡單容易。 你說得倒輕巧。 anh nó…

Cấu tạo: (khinh) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo léo | thành thạo | dễ dàng | nhẹ và dễ sử dụng | nhanh nhẹn | linh hoạt | mềm mại | duyên dáng 1. nhẹ; nhẹ nhàng。重量少而靈巧。 這小車真輕巧。 chiếc xe nhỏ này thật nhẹ. 她身體很輕巧。 người cô ấy rất nhẹ. 2. nhẹ nhàng linh hoạt。輕鬆靈巧。 動作輕巧。 động tác nhẹ nhàng linh hoạt. 他操縱機器,就像船夫劃小船一樣輕巧。 anh ấy…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕便靈巧。如:「動作輕巧」。《紅樓夢》第五十三回:「榻之上一頭又設一個極輕巧洋漆描金小几,几上放著茶盄、茶碗、漱盂、洋巾之類。」 2.輕鬆容易。《紅樓夢》第九十四回:「我的爺,好輕巧話兒!」 3.輕佻、輕浮。《新唐書.卷一八三.朱朴傳》:「江南土薄水淺,人心囂浮輕巧,不可以都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻快灵活; 小巧; 容易;不费力; 轻佻诈伪; 形容文风纤巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻快灵活。 2.小巧。 3.容易;不费力。 4.轻佻诈伪。 5.形容文风纤巧。

Eng

  • CC-CEDICT dexterous|deft|easy|light and easy to use|nimble|agile|lithe|graceful
  • Cihui dexterous; deft; easy; light and easy to use; nimble; agile; lithe; graceful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轻盈

Từ trái nghĩa

笨重 · 繁重