輕描淡寫

qīng miáo dàn xiě khinh miêu đạm tả

Hán Việt: khinh miêu đạm tả · Pinyin: qīng miáo dàn xiě

Tổng quan

(thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng | giảm nhẹ | nói giảm qua loa; sơ sài; hời hợt (nói, viết)。著力不多地描寫或敘述;談問題時把重要問題輕輕帶過。

Cấu tạo: (khinh) + (miêu) + (đạm) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng | giảm nhẹ | nói giảm qua loa; sơ sài; hời hợt (nói, viết)。著力不多地描寫或敘述;談問題時把重要問題輕輕帶過。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指繪畫時用淺淡的顏色輕輕描繪。後指著力不多地描寫或敘述。《二十年目睹之怪現狀.第四十八回》:「臬臺見他說得這等輕描淡寫,更是著急。」《兒女英雄傳》第一七回:「不想這位尹先生,是話不說,單單的輕描淡寫的,給他加上了尋常女子這等四個大字。」 2.指輕鬆毫不費力。如:「他輕描淡寫地就把案子給破了。」《兒女英雄傳》第八回:「方纔我看那些和尚都來得不弱,那個陀頭尤其凶橫異常。怎的姑娘你輕描淡寫的就斷送了他。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to treat sth as no big deal|to downplay|to understate
  • Cihui (idiom) to treat sth as no big deal; to downplay; to understate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

淋漓尽致