淋漓盡致

lín lí jìn zhì lâm li tận trí

Hán Việt: lâm li tận trí · Pinyin: lín lí jìn zhì

Tổng quan

nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ) | nghĩa bóng: sống động và toàn diện | chi tiết | In cách không kiềm chế | (một màn trình diễn) xuất sắc

Cấu tạo: (lâm) + (li) + (tận) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ) | nghĩa bóng: sống động và toàn diện | chi tiết | In cách không kiềm chế | (một màn trình diễn) xuất sắc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淋漓:形容湿淋淋往下滴,比喻尽情,酣畅;尽致:达到极点。形容文章或说话表达得非常充分、透彻,或非常痛快。
  • Tân Hoa Tự Điển 淋漓形容湿淋淋往下滴,比喻尽情,酣畅;尽致达到极点。形容文章或说话表达得非常充分、透彻,或非常痛快。

Eng

  • CC-CEDICT lit. extreme saturation (idiom)|fig. vividly and thoroughly|in great detail|without restraint|(of a performance) brilliant
  • Cihui 淋灕盡致 ínlíjìnzhì f.e. incisively and vividly; thoroughly | Tā bǎ ¹mǎ de dòngtài ³huà de ∼. He depicts equine motion vividly.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形容尽致

Từ trái nghĩa

轻描淡写