輕於鴻毛

qīng yú hóng máo khinh vu hồng mao

Hán Việt: khinh vu hồng mao · Pinyin: qīng yú hóng máo

Tổng quan

nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ) | không đáng kể | không quan trọng nhẹ tựa lông hồng; nhẹ như lông hồng (ví với chết một cách không đáng)。比喻死得不值得(鴻毛:大雁的毛)。 死有重於泰山,有輕於鴻毛。 có cái chết nặng như núi Thái Sơn, có cái chết nhẹ hơn lông hồng.

Cấu tạo: (khinh) + (vu) + (hồng) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ) | không đáng kể | không quan trọng nhẹ tựa lông hồng; nhẹ như lông hồng (ví với chết một cách không đáng)。比喻死得不值得(鴻毛:大雁的毛)。 死有重於泰山,有輕於鴻毛。 có cái chết nặng như núi Thái Sơn, có cái chết nhẹ hơn lông hồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鴻毛,大雁的羽毛。輕於鴻毛指比鳥羽還輕。形容非常輕微,沒有價值。《戰國策.楚策四》:「是以國權輕於鴻毛,而積禍重於丘山。」《野叟曝言》第一一○回:「今又全已沒,徒懟下官之直言,棄父母而不顧,死輕於鴻毛,竊為小娘子不取也。」也作「輕如鴻毛」。

Eng

  • CC-CEDICT light as a goose feather (idiom); trifling|unimportant
  • Cihui light as a goose feather (idiom); trifling; unimportant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

重于泰山