輕易

qīng yì khinh dịch

Hán Việt: khinh dịch · Pinyin: qīng yì

Tổng quan

dễ dàng | đơn giản | một cách thiếu thận trọng | cẩu thả oi thường, cho là dễ dàng. khinh dị khinh dị ☆Coi thường, cho là dễ dàng. 1. đơn giản; dễ dàng。簡單容易。 勝利不是輕易得到的。 thắng lợi không dễ dàng đạt được. 2. tuỳ tiện。隨隨便便。 他不輕易發表意見。 anh ấy không phát biểu ý kiến tuỳ tiện.

Cấu tạo: (khinh) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh dị khinh dị ☆Coi thường, cho là dễ dàng.
  • Cihui dễ dàng | đơn giản | một cách thiếu thận trọng | cẩu thả oi thường, cho là dễ dàng. khinh dị khinh dị ☆Coi thường, cho là dễ dàng. 1. đơn giản; dễ dàng。簡單容易。 勝利不是輕易得到的。 thắng lợi không dễ dàng đạt được. 2. tuỳ tiện。隨隨便便。 他不輕易發表意見。 anh ấy không phát biểu ý kiến tuỳ tiện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡單容易。《儒林外史》第七回:「今日二位老爺心誠,請得夫子降壇,這是輕易不得的事。」《文明小史》第六十回:「有什麼知己朋友,和懂得此道的,才引他進去看一看,其餘那些人,輕易不得一見。」 2.隨便、任意。《儒林外史》第三十六回:「他就住在湖裡,他卻輕易不會人。」《紅樓夢》第二十四回:「因此步步留心,時時在意,不肯輕易多說一句話。」 3.輕忽怠慢。《史記.卷六十九.蘇秦傳》:「此一人之身,富貴則親戚畏懼之,貧賤則輕易之,況眾人乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻视,简慢; 轻佻浮躁; 轻率,随便; 容易;简单; 随便改变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻视,简慢。 2.轻佻浮躁。 3.轻率,随便。 4.容易;简单。 5.随便改变。

Eng

  • CC-CEDICT easy; simple|rashly; offhandedly
  • Cihui easy; simple; rashly; offhandedly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

容易

Từ trái nghĩa

繁重 · 艰巨 · 艰难