艰难

jiān nángian nan

Hán Việt: gian nan · Pinyin: jiān nán

Tổng quan

khó khăn; gian nan; gian khổ; khốn khổ. hành động khó khăn. 生活艱難. cuộc sống khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

困难行动~ㄧ生活~ㄧ不畏~险阻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

艱辛困難。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「朕在弱冠,未知稼穡之艱難。」《儒林外史》第一六回:「自從我病倒,日用益發艱難。」

Cấu tạo: 艱 (gian) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khó khăn; khó; sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại, (số nhiều) sự túng bấn; cảnh khó khăn, (số nhiều) sự làm khó dễ; sự phản đối ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết), thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề, nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...), nói gay gắt với ai, bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo, gặp lúc khó khăn gian khổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai, đẩy ai vào một…
  • Biên soạn 艱難 iānnán s.v./n. difficult; hard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艱辛困難。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「朕在弱冠,未知稼穡之艱難。」《儒林外史》第一六回:「自從我病倒,日用益發艱難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困难行动~ㄧ生活~ㄧ不畏~险阻。

Eng

  • JMdict hardships
  • JMdict privations
  • JMdict difficulties
  • Cihui difficult; hard; challenging
  • Tần suất từ 艱難 iānnán s.v./n. difficult; hard , Zhòngfēng yǐhòu, tā xíngdòng ∼. After the stroke, he moves with difficulty

Đức

  • Handedict Not

ja

  • JMdict 艱難(かんなん)

other

  • Nguồn khác Vất vả cực khổ, đương đầu với khó khăn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困窮 · 困苦 · 坚苦 · 艰巨 · 艰苦 · 贫乏 · 贫困 · 贫寒 · 贫穷 · 貧窶 · 贫苦

Từ trái nghĩa

容易 · 轻易