艱難

jiān nán gian nan

Hán Việt: gian nan · Pinyin: jiān nán

Tổng quan

khó khăn | gian nan | thử thách

Cấu tạo: (gian) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó khăn | gian nan | thử thách
  • Cihui gian nan gian nan ☆Vất vả cực khổ, đương đầu với khó khăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艱辛困難。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「朕在弱冠,未知稼穡之艱難。」《儒林外史》第一六回:「自從我病倒,日用益發艱難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困难行动~ㄧ生活~ㄧ不畏~险阻。

Eng

  • CC-CEDICT difficult|hard|challenging
  • Cihui difficult; hard; challenging

ja

  • JMdict hardships|privations|difficulties

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困窮 · 困苦 · 坚苦 · 艰巨 · 艰苦 · 贫乏 · 贫困 · 贫寒 · 贫穷 · 貧窶 · 贫苦

Từ trái nghĩa

容易 · 轻易