輕財仗義
khinh tài trượng nghĩa
Hán Việt: khinh tài trượng nghĩa · Pinyin: qīng cái zhàng yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秉持公理正義,不看重錢財。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷八.飛雲渡》:「意謂非久於人世,乃不娶妻、不事生產作業,每以輕財仗義為志。」《兒女英雄傳》第一一回:「不想這強盜裡邊,也有如此輕財仗義的。」也作「仗義輕財」。