見利忘義

jiàn lì wàng yì kiến lợi vong nghĩa

Hán Việt: kiến lợi vong nghĩa · Pinyin: jiàn lì wàng yì

Tổng quan

nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ) | nghĩa bóng hành động vì tư lợi | bán rẻ lương tâm

Cấu tạo: (kiến) + (lợi) + (vong) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ) | nghĩa bóng hành động vì tư lợi | bán rẻ lương tâm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见到有利可图就不顾道义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看到私利,而不顾道义。语出《汉书.樊哙郦商等传赞》"当孝文时,天下以郦寄为卖友。夫卖友者,谓见利而忘义也。"

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to abandon moral principles in the pursuit of profit
  • Cihui (idiom) to abandon moral principles in the pursuit of profit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

利令智昏 · 忘恩负义

Từ trái nghĩa

仗义疏财 · 见利思义 · 轻财仗义