见利忘义

jiàn lì wàng yìkiến lợi vong nghĩa

Hán Việt: kiến lợi vong nghĩa · Pinyin: jiàn lì wàng yì

Tổng quan

nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.看到私利,而不顾道义。语出《汉书.樊哙郦商等传赞》"当孝文时,天下以郦寄为卖友。夫卖友者,谓见利而忘义也。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

看見有利可圖就不顧道義。唐.王勃〈送劼赴太學序〉:「若意不感慨,行不卓絕,輕進苟動,見利忘義,雖上一階履半級,何足恃哉!」《三國演義》第三回:「某與呂布同鄉,知其勇而無謀,見利忘義。某憑三寸不爛之舌,說呂布拱手來降。」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 利 (lợi) + 忘 (vong) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng hành động vì tư lợi
  • Cihui bán rẻ lương tâm
  • Biên soạn 見利忘義 iànlìwàngyì f.e. forget integrity when tempted by gains

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.看到私利,而不顾道义。语出《汉书.樊哙郦商等传赞》"当孝文时,天下以郦寄为卖友。夫卖友者,谓见利而忘义也。"

Eng

  • Cihui (idiom) to abandon moral principles in the pursuit of profit

Đức

  • Handedict für den eigenen Vorteil seine Moral vergessen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

利令智昏 · 忘恩负义

Từ trái nghĩa

仗义疏财 · 见利思义 · 轻财仗义