輕量級選手
khinh lượng cấp tuyển thủ
Hán Việt: khinh lượng cấp tuyển thủ · Pinyin: qīng liáng jí xuǎn shǒu
Tổng quan
võ sĩ quyền Anh cân nặng giữa 53, 5 và 57 kg (ngay trên hạng gà); võ sĩ hạng lông
Cấu tạo: 輕 (khinh) + 量 (lượng) + 級 (cấp) + 選 (tuyển) + 手 (thủ)
Nghĩa
Việt
- Cihui võ sĩ quyền Anh cân nặng giữa 53, 5 và 57 kg (ngay trên hạng gà); võ sĩ hạng lông