輪藏

lún cángluân tàng

Hán Việt: luân tàng · Pinyin: lún cáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.能旋转的藏置佛经的书架。设机轮,可旋转,故名。

Cấu tạo: 輪 (luân) + 藏 (tàng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác trong ấy bày trí kinh Phật, gọi là "Luân Tạng"
  • Nguồn khác Nhà Phật cho rằng đẩy kệ sách này xoay vòng thì công đức này ngang với công đức tụng kinh Phật
  • Nguồn khác Cách này tương truyền do Đại sĩ Phó Hấp đời Nam Triều sáng chế
  • Nguồn khác ĐHTMVK ghi: 如此三十年風雨不易,鼎新創佛殿、輪藏、羅漢堂,凡叢林所宜有者,咸修備焉。 Cho dù mưa gió ba mươi năm như thế vẫn không đổi chí, Đỉnh(chỉ thiền sư Thần Đỉnh) mới dựng lên điện Phật, luân tạng, La-hán đường
  • Nguồn khác Hễ tùng lâm có cần những tiện nghi, sư đều chu cấp đầy đủ

Từ liên quan

Gần nghĩa

藏主 · 藏書 · 藏人 · 藏六 · 藏医 · 藏匿 · 藏历 · 藏古