輾轉相除法

zhǎn zhuǎn xiāng chú fǎ triển chuyển tương trừ pháp

Hán Việt: triển chuyển tương trừ pháp · Pinyin: zhǎn zhuǎn xiāng chú fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (triển) + (chuyển) + (tương) + (trừ) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上一種求兩正整數最大公約數的方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 求两个正整数的最大公约数的算法。设两数为a、b(b<a),求它们最大公约数(a、b)的步骤如下用b除a,得a=bq1+r1(0≤r1<b)。若r1=0,则(a,b)=b;若r1≠0,则再用r1除b,得b=r1q2+r2(0≤r2<r1)。若r2=0,则(a,b)=r1,若r2≠0,则继续用r2除r1,……如此下去,直到能整除为止。其最后一个非零余数即为(a,b)。类似地,求两个多项式的最高公因式也可用此法。