轉彎抹角

zhuǎn wān mò jiǎo chuyển loan mạt giác

Hán Việt: chuyển loan mạt giác · Pinyin: zhuǎn wān mò jiǎo

Tổng quan

xem 拐彎抹角|拐弯抹角 1. quanh co; vòng vèo。(轉彎抹角兒)沿著彎彎曲曲的路走。 汽車轉彎抹角開進了村子。 ô tô chạy vòng vèo vào làng. 2. khúc khuỷu; đường quanh co。(轉彎抹角兒)形容路彎彎曲曲。 這條路轉彎抹角的,可難走了。 con đường này rất khúc khuỷu, khó đi lắm. 3. quanh co; không dứt khoát; không thẳng thắng (ví với nói chuyện, làm việc không dứt khoát rõ ràng.)。(轉彎抹角兒)比喻說話、做事不直截了當。 有什麼意見就痛快說,別這麼轉彎抹角的。 có ý kiến gì xin cứ nói thẳng ra, đừng quanh co như vậy.

Cấu tạo: (chuyển) + (loan) + (mạt) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 拐彎抹角|拐弯抹角 1. quanh co; vòng vèo。(轉彎抹角兒)沿著彎彎曲曲的路走。 汽車轉彎抹角開進了村子。 ô tô chạy vòng vèo vào làng. 2. khúc khuỷu; đường quanh co。(轉彎抹角兒)形容路彎彎曲曲。 這條路轉彎抹角的,可難走了。 con đường này rất khúc khuỷu, khó đi lắm. 3. quanh co; không dứt khoát; không thẳng thắng (ví với nói chuyện, làm việc khôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道路曲折。元.秦𥳑夫《東堂老》第一折:「轉彎抹角,可早來到李家門首。」 2.比喻說話或辦事不直爽。如:「你說話別老是轉彎抹角的,有何目的直截了當說出來吧!」也作「轉灣抹角」、「拐彎抹角」。

Eng

  • CC-CEDICT see 拐彎抹角|拐弯抹角[guai3 wan1 mo4 jiao3]
  • Cihui see 拐彎抹角|拐弯抹角

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直截了当