直截了当
trực tiệt liễu đương
Hán Việt: trực tiệt liễu đương · Pinyin: zhí jié liǎo dàng
Tổng quan
trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ) , bộc trực , thẳng thắn
形容说话、做事干脆爽快,不转弯抹角想不到他竟直截了当地把问题提了出来,弄得我很尴尬。
形容說話或做事乾淨俐落,毫不拐彎抹角。《鏡花緣》第六五回:「紫芝妹妹嘴雖利害,好在心口如一,直截了當,倒是一個極爽快的。」也作「直接了當」、「直捷了當」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ)
- Cihui bộc trực
- Cihui thẳng thắn
- Biên soạn 直截了當 híjiéliǎodàng f.e. <coll.> straightforward; blunt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话、做事干脆爽快,不转弯抹角想不到他竟直截了当地把问题提了出来,弄得我很尴尬。
Eng
- Cihui 直截了當 híjiéliǎodàng f.e. <coll.> straightforward; blunt; Shuōhuà néngbù néng ∼ xiē? Can you speak more straightforwardly?
Đức
- Handedict nackt