转败为功

chuyển bại vi công

Hán Việt: chuyển bại vi công

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyển) + (bại) + (vi) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扭轉危敗局勢,獲得勝利成功。《漢書.卷二四.食貨志下》:「故善為天下者,因禍而為福,轉敗而為功。」漢.劉向〈管子書錄〉:「其為政也,善因禍為福,轉敗為功,貴輕重,慎權衡。」也作「轉敗為成」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

转败为胜