轟轟烈烈

hōng hōng liè liè oanh oanh liệt liệt

Hán Việt: oanh oanh liệt liệt · Pinyin: hōng hōng liè liè

Tổng quan

mạnh mẽ | sôi nổi | quy mô lớn rầm rộ; rầm rầm rộ rộ; sôi nổi; ồ ạt。形容氣魄雄偉,聲勢浩大。 轟轟烈烈地做一番事業。 rầm rộ làm việc 開展了轟轟烈烈的群眾運動。 triển khai hoạt động quần chúng sôi nổi.

Cấu tạo: (oanh) + (oanh) + (liệt) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh mẽ | sôi nổi | quy mô lớn rầm rộ; rầm rầm rộ rộ; sôi nổi; ồ ạt。形容氣魄雄偉,聲勢浩大。 轟轟烈烈地做一番事業。 rầm rộ làm việc 開展了轟轟烈烈的群眾運動。 triển khai hoạt động quần chúng sôi nổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲勢浩大,足以震撼人心。元.尚仲賢《氣英布》第二折:「從今後收拾了喧喧嚷嚷略地攻城,畢罷了轟轟烈烈奪利爭名。」《文明小史》第三五回:「只待一朝有了機會,轟轟烈烈的做他一番,替中國人吐氣,至於大局也不能顧得。」也作「烈烈轟轟」。

Eng

  • CC-CEDICT strong|vigorous|large-scale
  • Cihui strong; vigorous; large-scale

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大张旗鼓

Từ trái nghĩa

偃旗息鼓 · 冷冷清清