大張旗鼓

dà zhāng qí gǔ đại trương kì cổ

Hán Việt: đại trương kì cổ · Pinyin: dà zhāng qí gǔ

Tổng quan

với khí thế lớn

Cấu tạo: (đại) + (trương) + (kì) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui với khí thế lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张:陈设,展示;旗鼓:旗帜和战鼓。形容进攻的声势和规模很大。也形容群众活动声势和规模很大。
  • Tân Hoa Tự Điển 张陈设,展示;旗鼓旗帜和战鼓。形容进攻的声势和规能大。也形容群众活动声势和规能大。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) with great fanfare; on a grand scale
  • Cihui 大張旗鼓 àzhāngqígǔ f.e. make a big show; on a grand scale

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轰轰烈烈

Từ trái nghĩa

偃旗息鼓 · 销声匿迹