大张旗鼓

dà zhāng qí gǔđại trương kì cổ

Hán Việt: đại trương kì cổ · Pinyin: dà zhāng qí gǔ

Tổng quan

với khí thế lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

张:陈设,展示; 旗鼓:旗帜和战鼓。形容进攻的声势和规模很大。也形容群众活动声势和规模很大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大規模地擺開旗鼓、陣勢。用於形容規模、聲勢浩大。《孽海花》第三○回:「再嫁呢?還是住家?還是索性大張旗鼓的重理舊業?這倒是個大問題。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 張 (trương) + 旗 (kì) + 鼓 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui với khí thế lớn
  • Biên soạn make a big show; on a grand scale

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张:陈设,展示; 旗鼓:旗帜和战鼓。形容进攻的声势和规模很大。也形容群众活动声势和规模很大。
  • Kaggle Zh-Vi cut splash

Eng

  • Cihui 大張旗鼓 àzhāngqígǔ f.e. make a big show; on a grand scale

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轰轰烈烈

Từ trái nghĩa

偃旗息鼓 · 销声匿迹