偃旗息鼓

yǎn qí xí gǔ yển kì tức cổ

Hán Việt: yển kì tức cổ · Pinyin: yǎn qí xí gǔ

Tổng quan

nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngừng | chịu thua

Cấu tạo: (yển) + (kì) + (tức) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngừng | chịu thua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊放倒旌旗,停敲戰鼓,肅靜無聲,不露行蹤。《三國志.卷三六.蜀書.趙雲傳》南朝宋.裴松之.注:「而雲入營,更大開門,偃旗息鼓。」後用以比喻事情中止,不再進行。《文明小史》第二一回:「那年正想得個京察,簡放道府出來,偏偏遇著匪亂,就此偃旗息鼓的攜眷出京。」也作「掩旗息鼓」、「偃旗臥鼓」、「臥鼓偃旗」、「臥旗息鼓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偃:仰卧,引伸为倒下。放倒旗子,停止敲鼓。原指行军时隐蔽行踪,不让敌人觉察。现比喻事情终止或声势减弱。
  • Tân Hoa Tự Điển 放倒军旗,停止击鼓,指隐秘军事行动或停止战斗云入营,更大开门,偃旗息鼓,公军疑云有伏兵|敌人闻声早就偃旗息鼓,逃得无影无踪。也比喻停止做某事面对纷纷的指责和抗议,他们只能偃旗息鼓。
  • Tân Hoa Tự Điển 偃仰卧,引伸为倒下。放倒旗子,停止敲鼓。原指行军时隐蔽行踪,不让敌人觉察。现比喻事情终止或声势减弱。

Eng

  • CC-CEDICT lit. lay down the flag and still the drums (idiom); fig. to cease|to give in
  • Cihui 偃旗息鼓 ǎnqíxīgǔ f.e. 1. cease hostilities; cease all activities 2. halt the noisy show

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

销声匿迹 · 鸣金收兵

Từ trái nghĩa

大张旗鼓 · 重振旗鼓