转移性的

chuyển di tính đích

Hán Việt: chuyển di tính đích

Tổng quan

(y học) di chuyển bệnh, (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh), đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 移 (di) + 性 (tính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Có tính di chuyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

性的兴奋 · 性的冲动 · 性的魅力 · 转移安置 · 转移支付 · 转移网络 · 转移视线 · 转移阵地