转轮王
chuyển luân vương
Hán Việt: chuyển luân vương · Pinyin: zhuǎn lún wáng
Tổng quan
Chuyển luân vương (tiếng Phạn: Vua của các vua)
1.梵语cakravarti-r?ja的意译。印度古代神话中的国王,亦称"转轮圣王"。此王即位时,自天感得轮宝,转其轮宝,威伏四方。佛教也采用其说,说世界到一定时期,有金﹑银﹑铜﹑铁四轮王先后出现,金轮王统治四大部洲,银轮王统治三洲,铜轮王统治二洲,铁轮王统治一帧K们各御宝轮,转游治境,故名。亦泛指有威德的国王。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chuyển luân vương
- Google Alex v6 vua chuyển luân
- Tần suất từ Chuyển luân vương (tiếng Phạn: Vua của các vua) , hoàng đế trong thần thoại Hindu
- Biên soạn 轉輪王 huǎnlúnwáng n. <Budd.> universal monarch ((Sanskrit) <i>cakrarartin</i> )
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵语cakravarti-r?ja的意译。印度古代神话中的国王,亦称"转轮圣王"。此王即位时,自天感得轮宝,转其轮宝,威伏四方。佛教也采用其说,说世界到一定时期,有金﹑银﹑铜﹑铁四轮王先后出现,金轮王统治四大部洲,银轮王统治三洲,铜轮王统治二洲,铁轮王统治一帧K们各御宝轮,转游治境,故名。亦泛指有威德的国王。
Eng
- Cihui Chakravarti raja (Sanskrit: King of Kings); emperor in Hindu mythology
- Tần suất từ 轉輪王 huǎnlúnwáng n. <Budd.> universal monarch ((Sanskrit) <i>cakrarartin</i> )