輕於鴻毛

qīng yú hóng máo khinh vu hồng mao

Hán Việt: khinh vu hồng mao · Pinyin: qīng yú hóng máo

Tổng quan

nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ) | không đáng kể | không quan trọng nhẹ tựa lông hồng; nhẹ như lông hồng (ví với chết một cách không đáng)。比喻死得不值得(鴻毛:大雁的毛)。 死有重於泰山,有輕於鴻毛。 có cái chết nặng như núi Thái Sơn, có cái chết nhẹ hơn lông hồng.

Cấu tạo: (khinh) + (vu) + (hồng) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ) | không đáng kể | không quan trọng nhẹ tựa lông hồng; nhẹ như lông hồng (ví với chết một cách không đáng)。比喻死得不值得(鴻毛:大雁的毛)。 死有重於泰山,有輕於鴻毛。 có cái chết nặng như núi Thái Sơn, có cái chết nhẹ hơn lông hồng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸿毛:大雁的毛。比大雁的毛还轻。比喻毫无价值。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比大雁的毛还轻。比喻非常轻微或毫无价值。
  • Tân Hoa Tự Điển 鸿毛大雁的毛。比大雁的毛还轻。比喻毫无价值。

Eng

  • CC-CEDICT light as a goose feather (idiom); trifling|unimportant
  • Cihui light as a goose feather (idiom); trifling; unimportant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

重于泰山