轻描淡写
khinh miêu đạm tả
Hán Việt: khinh miêu đạm tả · Pinyin: qīng miáo dàn xiě
Tổng quan
ĐẠM TẢ qua loa; sơ sài; hời hợt (nói, viết)
本指绘画时用浅淡的颜色轻轻描绘◇指着力不多的描写或叙述医生有时会用轻描淡写的话来安慰病人,以减轻其精神压力。
1.本指繪畫時用淺淡的顏色輕輕描繪。後指著力不多地描寫或敘述。《二十年目睹之怪現狀.第四十八回》:「臬臺見他說得這等輕描淡寫,更是著急。」《兒女英雄傳》第一七回:「不想這位尹先生,是話不說,單單的輕描淡寫的,給他加上了尋常女子這等四個大字。」 2.指輕鬆毫不費力。如:「他輕描淡寫地就把案子給破了。」《兒女英雄傳》第八回:「方纔我看那些和尚都來得不弱,那個陀頭尤其凶橫異常。怎的姑娘你輕描淡寫的就斷送了他。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng
- Cihui giảm nhẹ
- Cihui nói giảm
- Biên soạn touch on lightly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指绘画时用浅淡的颜色轻轻描绘◇指着力不多的描写或叙述医生有时会用轻描淡写的话来安慰病人,以减轻其精神压力。
Eng
- Cihui (idiom) to treat sth as no big deal; to downplay; to understate
Đức
- Handedict Untertreibung