輕描淡寫
khinh miêu đạm tả
Hán Việt: khinh miêu đạm tả · Pinyin: qīng miáo dàn xiě
Tổng quan
(thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng | giảm nhẹ | nói giảm qua loa; sơ sài; hời hợt (nói, viết)。著力不多地描寫或敘述;談問題時把重要問題輕輕帶過。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng | giảm nhẹ | nói giảm qua loa; sơ sài; hời hợt (nói, viết)。著力不多地描寫或敘述;談問題時把重要問題輕輕帶過。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指描绘时用浅淡的颜色轻轻地着笔。现多指说话写文章把重要问题轻轻带过。
- Tân Hoa Tự Điển 本指绘画时用浅淡的颜色轻轻描绘◇指着力不多的描写或叙述医生有时会用轻描淡写的话来安慰病人,以减轻其精神压力。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to treat sth as no big deal|to downplay|to understate
- Cihui (idiom) to treat sth as no big deal; to downplay; to understate