轻易

qīng yìkhinh dịch

Hán Việt: khinh dịch · Pinyin: qīng yì

Tổng quan

đơn giản; dễ dàng. thắng lợi không dễ dàng đạt được.; tuỳ tiện. anh ấy không phát biểu ý kiến tuỳ tiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.轻视,简慢。 2.轻佻浮躁。 3.轻率,随便。 4.容易; 简单。 5.随便改变。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.簡單容易。《儒林外史》第七回:「今日二位老爺心誠,請得夫子降壇,這是輕易不得的事。」《文明小史》第六十回:「有什麼知己朋友,和懂得此道的,才引他進去看一看,其餘那些人,輕易不得一見。」 2.隨便、任意。《儒林外史》第三十六回:「他就住在湖裡,他卻輕易不會人。」《紅樓夢》第二十四回:「因此步步留心,時時在意,不肯輕易多說一句話。」 3.輕忽怠慢。《史記.卷六十九.蘇秦傳》:「此一人之身,富貴則親戚畏懼之,貧賤則輕易之,況眾人乎!」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 易 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khinh dị/khinh dịch/khánh dị/khánh dịch: dễ dàng/đơn giản/tuỳ tiện; đơn giản; tuỳ tiện
  • Biên soạn 輕易 qīngyì adv. 1. lightly; rashly; easily

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡單容易。《儒林外史》第七回:「今日二位老爺心誠,請得夫子降壇,這是輕易不得的事。」《文明小史》第六十回:「有什麼知己朋友,和懂得此道的,才引他進去看一看,其餘那些人,輕易不得一見。」 2.隨便、任意。《儒林外史》第三十六回:「他就住在湖裡,他卻輕易不會人。」《紅樓夢》第二十四回:「因此步步留心,時時在意,不肯輕易多說一句話。」 3.輕忽怠慢。《史記.卷六十九.蘇秦傳》:「此一人之身,富貴則親戚畏懼之,貧賤則輕易之,況眾人乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻视,简慢。 2.轻佻浮躁。 3.轻率,随便。 4.容易; 简单。 5.随便改变。

Eng

  • Cihui easy; simple; rashly; offhandedly
  • Tần suất từ 輕易 qīngyì adv. 1. lightly; rashly; easily , Bùyào ∼ fābiǎo yìjiàn. Don't make rash comments. 2. often; frequently

Đức

  • Handedict leicht, spielend

other

  • Nguồn khác Coi thường, cho là dễ dàng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

容易

Từ trái nghĩa

繁重 · 艰巨 · 艰难