輕鬆地完成
khinh tông địa hoàn thành
Hán Việt: khinh tông địa hoàn thành
Tổng quan
ruồi trâu, than cám, gió nhẹ, (địa lý,địa chất) gió brizơ, (từ lóng) sự cãi cọ, (từ lóng) sự nổi cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa, (thông tục) phát cáu, nối cáu, sợ hãi, thổi nhẹ, (từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió), thổi mạnh thêm (gió)
Cấu tạo: 輕 (khinh) + 鬆 (tông) + 地 (địa) + 完 (hoàn) + 成 (thành)
Nghĩa
Việt
- Cihui ruồi trâu, than cám, gió nhẹ, (địa lý,địa chất) gió brizơ, (từ lóng) sự cãi cọ, (từ lóng) sự nổi cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa, (thông tục) phát cáu, nối cáu, sợ hãi, thổi nhẹ, (từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió), th…