辅币

fǔ bìphụ tệ

Hán Việt: phụ tệ · Pinyin: fǔ bì

Tổng quan

tiền lẻ; tiền nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

辅助货币的简称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為輔助本位貨幣進行交易而發行幣值小的貨幣。如目前政府規定的輔幣,為一元以下的貨幣。也稱為「補助貨幣」。

Cấu tạo: 輔 (phụ) + 幣 (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền tệ phân số (tiền xu hoặc tiền giấy có mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của quốc gia)
  • Cihui xu (dùng thay tiền trong máy đánh bạc, v.v.) tiền lẻ; tiền nhỏ。輔助貨幣的簡稱。
  • Tần suất từ miếng (thức ăn...); mảnh mẫu, một chút, một tí, đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...), (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ), đồng tiền, đồ tạp nhạp, dần dần; từ từ, không còn là trẻ con nữa, lớn rồi, những em bé tội nghiệp, đồ đạc lắt nhắt tồi tàn, làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...), (thông tục) ngà ngà say, (xem) mind, không một tí nào, mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá, hàm thiếc ngựa, (nghĩa bóng) sự kiềm chế, (xem) draw, chạy lồng lên (ngựa), nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được, đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc…
  • Biên soạn 輔幣 fǔbì n. fractional currency; coins

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為輔助本位貨幣進行交易而發行幣值小的貨幣。如目前政府規定的輔幣,為一元以下的貨幣。也稱為「補助貨幣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辅助货币的简称。

Eng

  • Cihui fractional currency (coin or note of value smaller than the country's unit of currency); token (used instead of money for slot machines etc)
  • Tần suất từ 輔幣 fǔbì n. fractional currency; coins

Từ liên quan

Gần nghĩa

辅币钱 · 币值 · 币别 · 币制 · 币种 · 幣制 · 輔佐 · 輔助