輔助

fǔ zhù phụ trợ

Hán Việt: phụ trợ · Pinyin: fǔ zhù

Tổng quan

hỗ trợ | giúp đỡ | phụ trợ | bổ trợ hư Phụ tá 輔佐. phụ trợ phụ trợ ☆Như Phụ tá 輔佐. 1. phụ trợ; giúp; giúp đỡ。從旁幫助。 多加輔助 tăng cường giúp đỡ 2. phụ; giúp。輔助性的;非主要的。 輔助勞動 lao động phụ 輔助人員 nhân viên phụ; nhân viên giúp việc.

Cấu tạo: (phụ) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ trợ phụ trợ ☆Như Phụ tá 輔佐.
  • Cihui hỗ trợ | giúp đỡ | phụ trợ | bổ trợ hư Phụ tá 輔佐. phụ trợ phụ trợ ☆Như Phụ tá 輔佐. 1. phụ trợ; giúp; giúp đỡ。從旁幫助。 多加輔助 tăng cường giúp đỡ 2. phụ; giúp。輔助性的;非主要的。 輔助勞動 lao động phụ 輔助人員 nhân viên phụ; nhân viên giúp việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輔佑襄助。《西遊記》第一○回:「何以壯觀水府,何以躍浪翻波,輔助大王威力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从旁帮助:多加~|派一个助手~你工作;属性词。辅助性的;非主要的:~劳动|~人员。

Eng

  • CC-CEDICT to assist; to aid|supplementary; auxiliary
  • Cihui to assist; to aid; supplementary; auxiliary

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

协助 · 帮助 · 扶助 · 补助

Từ trái nghĩa

干扰