辞严义正

cí yán yì zhèngtừ nghiêm nghĩa chánh

Hán Việt: từ nghiêm nghĩa chánh · Pinyin: cí yán yì zhèng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

辞:言词,语言。义:道理。言辞严厉,义理正大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

措辭嚴厲,道理正大。宋.張孝祥〈明守趙敷文〉:「歐公書豈惟翰墨之妙,而辭嚴義正,千載之下,見者興起,某何足以辱公此賜也哉!」也作「義正詞嚴」。

Cấu tạo: 辭 (từ) + 嚴 (nghiêm) + 義 (nghĩa) + 正 (chánh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.措辞严肃﹐道理正当。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

巧言令色