巧言令色

qiǎo yán lìng sèxảo ngôn lệnh sắc

Hán Việt: xảo ngôn lệnh sắc · Pinyin: qiǎo yán lìng sè

Tổng quan

nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

令色讨好的表情。花言巧语,伪装和善,取悦于人。语出《书·皋陶谟》何畏乎巧言令色孔壬!”

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

話說得很動聽,臉色裝得很和善,可是一點也不誠懇。《論語.學而》:「子曰:『巧言令色,鮮矣仁。』」《西遊記》第三二回:「你做出這樣獐智,巧言令色,撮弄他去甚麼巡山,卻又在這裡笑他!」

Cấu tạo: 巧 (xảo) + 言 (ngôn) + 令 (lệnh) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nịnh hót
  • Biên soạn 巧言令色 iǎoyánlìngsè f.e. sweet talk and insinuating manner

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 話說得很動聽,臉色裝得很和善,可是一點也不誠懇。《論語.學而》:「子曰:『巧言令色,鮮矣仁。』」《西遊記》第三二回:「你做出這樣獐智,巧言令色,撮弄他去甚麼巡山,卻又在這裡笑他!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令色讨好的表情。花言巧语,伪装和善,取悦于人。语出《书·皋陶谟》何畏乎巧言令色孔壬!”

Eng

  • JMdict flattery
  • JMdict honeyed words
  • Cihui 巧言令色 iǎoyánlìngsè f.e. sweet talk and insinuating manner

ja

  • JMdict 巧言令色(こうげんれいしょく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

声色俱厉 · 疾言厉色 · 辞严义正