辯明無罪的

biện minh vô tội đích

Hán Việt: biện minh vô tội đích

Tổng quan

để giải tội, để bào chữa

Cấu tạo: (biện) + (minh) + (vô) + (tội) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để giải tội, để bào chữa