農村

nóng cūn nông thôn

Hán Việt: nông thôn · Pinyin: nóng cūn

Tổng quan

khu vực nông thôn | làng | LT:個|个

Cấu tạo: (nông) + (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu vực nông thôn | làng | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農民聚居的村落。如:「為解決農村人口大量外流,勞力資源不足的問題,農業機械化勢在必行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以从事农业生产为主的劳动者聚居的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以从事农业生产为主的劳动者聚居的地方。

Eng

  • CC-CEDICT rural area|village|CL:個|个[ge4]
  • Cihui rural area; village; CL:個|个

ja

  • JMdict agricultural community|farm village|rural

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡村 · 村庄

Từ trái nghĩa

城市