边疆

biān jiāngbiên cương

Hán Việt: biên cương · Pinyin: biān jiāng

Tổng quan

biên cương; bờ cõi; biên thuỳ. 保衛邊疆 bảo vệ biên cương 支援邊疆建設 ủng hộ công cuộc xây dựng ở biên cương

新华 · Tân Hoa Đại lục

靠近国界的领土。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遠離國家中心區域的邊境,與內地對稱。在中國大陸,邊疆範圍,一般分為地理邊疆(即國防邊疆)、人文邊疆(又分民族、文化、政治邊疆)、歷史邊疆三種。《五代史平話.周史.卷上》:「何物強藩,誘致鄰寇,蕩搖我邊疆,俘殺我人民!」《儒林外史》第三五回:「朕在位三十五年,幸託天地祖宗,海宇昇平,邊疆無事。」

Cấu tạo: 邊 (biên) + 疆 (cương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 邊疆 iānjiāng p.w. border area

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠離國家中心區域的邊境,與內地對稱。在中國大陸,邊疆範圍,一般分為地理邊疆(即國防邊疆)、人文邊疆(又分民族、文化、政治邊疆)、歷史邊疆三種。《五代史平話.周史.卷上》:「何物強藩,誘致鄰寇,蕩搖我邊疆,俘殺我人民!」《儒林外史》第三五回:「朕在位三十五年,幸託天地祖宗,海宇昇平,邊疆無事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠近国界的领土。

Eng

  • Cihui border area; borderland; frontier; frontier region

Đức

  • Handedict Grenzgebiet

other

  • Nguồn khác Như Biên cảnh 邊境

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

边区 · 边境 · 边界 · 边陲

Từ trái nghĩa

内地