邊境
biên cảnh
Hán Việt: biên cảnh · Pinyin: biān jìng
Tổng quan
biên giới | biên cương
Nghĩa
Việt
- Cihui biên giới | biên cương
- Cihui biên cảnh biên cảnh ☆Chỗ giáp ranh giữa hai nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邊疆地區。《漢書.卷四.文帝紀》:「匈奴並暴邊境,多殺吏民。」《三國演義》第九九回:「臣願與司馬懿同領大軍,逕入漢中,殄滅奸黨,以清邊境。」也作「邊竟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠近边界的地方。
Eng
- CC-CEDICT frontier; border
- Cihui frontier; border