中央
trung ương
Hán Việt: trung ương · Pinyin: zhōng yāng
Tổng quan
trung ương | giữa | trung tâm | nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia) hỗ chính giữa — Nơi đặt chính phủ. trung ương trung ương ☆Chỗ chính giữa — Nơi đặt chính phủ.
Nghĩa
Việt
- Cihui trung ương | giữa | trung tâm | nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia) hỗ chính giữa — Nơi đặt chính phủ. trung ương trung ương ☆Chỗ chính giữa — Nơi đặt chính phủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中間或中心地方。《詩經.秦風.蒹葭》:「溯游從之,宛在水中央。」《荀子.大略》:「欲近四房,莫如中央。」 2.指國君。《韓非子.揚搉》:「事在四方,要在中央。」清.王先慎.注:「四方謂臣民,中央謂主君。」 3.最高政府所在地。相對於地方而言。如:「中央政府」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四方之中; 中间; 古指国君; 今指国家政权或政治团体的最高领导机构; 古代以五方配五行,中央表土,土色黄,故又以中央代表黄色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.四方之中。 2.中间。 3.古指国君。 4.今指国家政权或政治团体的最高领导机构。 5.古代以五方配五行,中央表土,土色黄,故又以中央代表黄色。
Eng
- CC-CEDICT central|middle|center|central authorities (of a state)
- Cihui central; middle; center; central authorities (of a state)
ja
- JMdict centre|center|middle|heart|capital