辽阔
liêu khoát
Hán Việt: liêu khoát · Pinyin: liáo kuò
Tổng quan
bao la; bát ngát; mênh mông. đất rộng bao la. 遼闊的海洋. biển mênh mông. 幅員遼闊. lãnh thổ rộng lớn
广阔; 宽广:~的土地, ~的海洋, 幅员~。
遼遠、廣闊。《北史.卷四○.韓麒麟傳》:「若欲取況古人,班馬之徒,固自遼闊。」唐.李商隱〈東下三旬苦于風土馬上戲作〉詩:「天池遼闊誰相待,日日虛乘九萬風。」也作「遼廓」。
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng lớn
- Cihui bao la
- Tần suất từ liêu khoát: mở mang/bao la/bát ngát/mênh mông; bao la; bát ngát; mênh mông
- Biên soạn 遼闊 liáokuò s.v. vast; extensive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遼遠、廣闊。《北史.卷四○.韓麒麟傳》:「若欲取況古人,班馬之徒,固自遼闊。」唐.李商隱〈東下三旬苦于風土馬上戲作〉詩:「天池遼闊誰相待,日日虛乘九萬風。」也作「遼廓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广阔; 宽广:~的土地, ~的海洋, 幅员~。
Eng
- Cihui vast; extensive
- Tần suất từ 遼闊 liáokuò s.v. vast; extensive , Zhōngguó yǒu ∼ de guótǔ. China has a vast territory
Đức
- Handedict sich erstrecken