迂回曲折

yū huí qū zhévu hồi khúc chiết

Hán Việt: vu hồi khúc chiết · Pinyin: yū huí qū zhé

Tổng quan

quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

迂回:回旋,环绕。弯弯曲曲,绕来绕去。常比喻事物发展的曲折性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彎彎曲曲,回旋環繞的樣子。如:「我常在這條迂迴曲折的小徑上散步。」

Cấu tạo: 迂 (vu) + 迴 (hồi) + 曲 (khúc) + 折 (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi vòng vo không có kết quả
  • Biên soạn full of twists and turns; circuitous; tortuous

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迂回:回旋,环绕。弯弯曲曲,绕来绕去。常比喻事物发展的曲折性。

Eng

  • Cihui 迂回曲折 ūhuíqūzhé f.e. full of twists and turns; circuitous; tortuous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直截了当